Anh - Việt
cả thảy
Đại từ
cả thảy (Đại từ)
Nghĩa 01 · tất cả, được tính hết gộp lại
所有
tất cả, được tính hết gộp lại
Ví dụ
我们全部去了公园。【】Cả thảy học sinh đã đi công viên.
他一共没有来过三次。【】Anh ấy cả thảy không đến ba lần.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa