Anh - Việt
cả thể
Trạng từ
cả thể (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Làm hoặc lấy tất cả trong cùng một lần, gộp chung vào cùng một lúc.
一次性地,同时地,全部一起。
Làm hoặc lấy tất cả trong cùng một lần, gộp chung vào cùng một lúc.
Ví dụ
我一次性买了药、面包和牛奶。【】Tôi mua thuốc, bánh mì và sữa cả thể luôn.
我们一次把房间收拾完,把事情做完。【】Mình dọn phòng cả thể cho xong việc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cả thể (Adverb)
Động từ + cả thể
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一次性全部买下 mua cả thể | 为了拿到折扣,我一次性把整批货都买下了。 Tôi mua cả thể lô hàng để được giảm giá. |
一次性付清 trả cả thể | 他一次性还清了所有欠款。 Anh ấy trả cả thể số tiền nợ trong một lần. |
一起合并 gộp cả thể | 他们把所有费用一起合在一张账单上。 Họ gộp cả thể các khoản chi phí vào một hóa đơn. |
一次性全部卖掉 bán cả thể | 店主一次性把所有库存都卖掉了。 Chủ tiệm bán cả thể số hàng tồn trong ngày. |