Anh - Việt

Bản dịch của từ Cà thọt trong tiếng Trung

cà thọt

Tính từ

cà thọt (Tính từ)

Nghĩa 01 · Đi khập khiễng, bước chân không đều hoặc khó khăn, thường vì bị đau chân.

走路一瘸一拐,不稳或困难,通常因为腿脚疼。

Đi khập khiễng, bước chân không đều hoặc khó khăn, thường vì bị đau chân.

Ví dụ
摔倒后,他一连一周走路都一瘸一拐。【】Sau khi ngã, anh ấy đi cà thọt cả tuần.
那只狗因为腿疼,走路一瘸一拐。【】Con chó đi cà thọt vì bị đau chân.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cà thọt (Adjective)

cà thọt + Giới từĐộng từ + cà thọt
Kết hợp từ của cà thọt
Collocation
Ví dụ

因腿疼而一瘸一拐

cà thọt vì đau chân

从昨天起,她因腿疼而一瘸一拐。

Cô ấy cà thọt vì đau chân từ hôm qua.

Video ngữ cảnh