Anh - Việt
cá thu
Danh từ
cá thu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài cá biển thân thuôn, thịt ngon, thường được dùng làm thực phẩm.
一种海鱼,肉味鲜美,常用作食物。
Loài cá biển thân thuôn, thịt ngon, thường được dùng làm thực phẩm.
Ví dụ
妈妈买了鲭鱼回来和番茄一起炖。【】Mẹ mua cá thu về kho với cà chua.
烤马鲛鱼很香,也很容易做。【】Cá thu nướng rất thơm và dễ làm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cá thu (Noun)
Danh từ + cá thucá thu + Tính từcá thu + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
鲭鱼片 phi lê cá thu | 我买了两片鲭鱼片来煎。 Tôi mua hai miếng phi lê cá thu để áp chảo. |