Anh - Việt

Bản dịch của từ Cá thủ trong tiếng Trung

cá thủ

Danh từ

cá thủ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loài cá biển thuộc họ cá đù, có bong bóng khí được coi là món ăn quý.

一种海洋鱼类,属石首鱼科,鱼鳔被视为珍贵食材。

Loài cá biển thuộc họ cá đù, có bong bóng khí được coi là món ăn quý.

Ví dụ
餐厅在年终宴会上供应了用黄花鱼做的汤。【】Nhà hàng phục vụ món súp cá thủ trong bữa tiệc cuối năm.
干制的黄花鱼鱼鳔是春节期间昂贵的礼物。【】Bong bóng cá thủ phơi khô là món quà biếu đắt tiền dịp Tết.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cá thủ (Noun)

Danh từ + cá thủcá thủ + Tính từcá thủ + Động từ
Kết hợp từ của cá thủ
Collocation
Ví dụ

石首鱼鱼鳔

bong bóng cá thủ

用石首鱼鱼鳔做的汤非常有营养。

Súp bong bóng cá thủ rất bổ dưỡng.

石首鱼汛

mùa cá thủ

石首鱼汛期间,鱼价通常会下降。

Vào mùa cá thủ, giá cá thường giảm.