Anh - Việt

Bản dịch của từ Cả tiếng trong tiếng Trung

cả tiếng

Động từ

cả tiếng (Động từ)

Nghĩa 01 · Nói hoặc cười với giọng to, thường khiến người khác chú ý.

大声说话或大声笑,引人注意。

Nói hoặc cười với giọng to, thường khiến người khác chú ý.

Ví dụ
她总是在图书馆里大声说话。【】Bà ấy cứ nói cả tiếng trong thư viện.
请不要在公交车上大声说话。【】Làm ơn đừng nói cả tiếng trên xe buýt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cả tiếng (Verb)

Động từ + cả tiếng
Kết hợp từ của cả tiếng
Collocation
Ví dụ

大声笑

cười cả tiếng

全班听到老师讲的好笑故事时都哈哈大笑。

Cả lớp cười cả tiếng khi thầy kể chuyện vui.

大声说话

nói cả tiếng

不要在图书馆大声说话。

Đừng nói cả tiếng trong thư viện.

大声争吵

cãi cả tiếng

两兄弟在院子里大声争吵。

Hai anh em cãi cả tiếng ngoài sân.

大声哭

khóc cả tiếng

宝宝整夜大声哭闹。

Em bé khóc cả tiếng suốt đêm.

大声唱歌

hát cả tiếng

孩子们在公交车上大声唱歌。

Bọn trẻ hát cả tiếng trên xe buýt.

Video ngữ cảnh