Ca
Danh từĐộng từ

Ca (Danh từ)
01
Đồ dùng uống nước, có quai, bằng kim loại, nhựa....
杯子,通常有把手,用于喝水或饮料。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Dụng cụ đong lường, dung tích từ một phần tư lít đến một, hai lít
量杯
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Phiên làm việc liên tục của mỗi kíp công nhân
工作班次
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
04
Trường hợp bệnh
病例
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
05
Điệu hát dân tộc cổ truyền
传统民歌
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
06
Bài văn ngắn, dùng để hát hoặc ngâm
短诗
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ca (Động từ)
01
Hát
唱歌
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
