Cà
Danh từĐộng từ

Cà (Danh từ)
01
Cây thân cỏ, có nhiều loài, lá có lông, hoa màu tím hay trắng, quả chứa nhiều hạt, phần lớn ăn được
秋葵,一种草本植物,果实可食用。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Tinh hoàn của một số động vật [như gà, v.v.]
睾丸
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cà (Động từ)
01
Áp một bộ phận thân thể vào vật khác và đưa đi đưa lại sát bề mặt
摩擦
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Cọ xát vào vật rắn khác nhằm làm cho mòn bớt đi
摩擦
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Cố tình gây chuyện cãi cọ với người khác
故意挑衅
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
