cà
cà (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cây hoặc quả của một số loài thuộc họ cà, thường được trồng để làm thực phẩm.
茄科的一些植物或其果实,常用作食物。
Cây hoặc quả của một số loài thuộc họ cà, thường được trồng để làm thực phẩm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Tinh hoàn của động vật đực, dùng trong cách nói dân gian.
雄性动物的睾丸,多用于民间说法。
Tinh hoàn của động vật đực, dùng trong cách nói dân gian.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cà (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
泰国小圆茄 cà pháo | 他喜欢吃腌泰国小圆茄。 Anh ấy thích ăn cà pháo muối. |
圆茄子 cà bát | 奶奶用圆茄子煮汤。 Bà dùng cà bát để nấu canh. |
山羊睾丸 cà dê | 卖家在烹饪前清洗了山羊睾丸。 Người bán làm sạch cà dê trước khi chế biến. |
cà (Động từ)
Nghĩa 01 · Áp cơ thể hoặc một vật vào bề mặt khác rồi đưa qua lại.
使身体或物体贴着另一表面来回摩擦。
Áp cơ thể hoặc một vật vào bề mặt khác rồi đưa qua lại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Chà xát vật vào bề mặt cứng để làm mòn, làm nhẵn hoặc mài bớt.
在硬表面上摩擦物体,使其磨损、变平或去掉一部分。
Chà xát vật vào bề mặt cứng để làm mòn, làm nhẵn hoặc mài bớt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Cố tình chọc tức hoặc gây cãi cọ với người khác.
故意挑衅或找人吵架。
Cố tình chọc tức hoặc gây cãi cọ với người khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cà (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
把身体蹭在墙上 cà người vào tường | 猫淋湿后把身体蹭在墙上。 Con mèo cà người vào tường sau khi bị ướt. |
把背在椅子上蹭 cà lưng vào ghế | 他因为背痒,把背在椅子上蹭。 Anh ấy cà lưng vào ghế vì bị ngứa. |
用砂纸打磨木头 cà gỗ bằng giấy nhám | 上漆前,用砂纸打磨木头。 Hãy cà gỗ bằng giấy nhám trước khi sơn. |
故意招惹某人 cà khịa ai | 别再故意招惹你弟弟了。 Đừng cà khịa em trai nữa. |