Anh - Việt

Bản dịch của từ Cà trong tiếng Trung

cà

Danh từĐộng từ

cà (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cây hoặc quả của một số loài thuộc họ cà, thường được trồng để làm thực phẩm.

茄科的一些植物或其果实,常用作食物。

Cây hoặc quả của một số loài thuộc họ cà, thường được trồng để làm thực phẩm.

Ví dụ
妈妈买了茄子做晚饭。【】Mẹ mua cà tím để nấu bữa tối.
我家在后院种西红柿。【】Nhà tôi trồng cà chua sau vườn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Tinh hoàn của động vật đực, dùng trong cách nói dân gian.

雄性动物的睾丸,多用于民间说法。

Tinh hoàn của động vật đực, dùng trong cách nói dân gian.

Ví dụ
卖家说这些鸡睾丸还很新鲜。【】Người bán nói cà gà này vẫn còn tươi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cà (Noun)

cà + Danh từcà + Tính từĐộng từ + cà
Kết hợp từ của cà
Collocation
Ví dụ

泰国小圆茄

cà pháo

他喜欢吃腌泰国小圆茄。

Anh ấy thích ăn cà pháo muối.

圆茄子

cà bát

奶奶用圆茄子煮汤。

Bà dùng cà bát để nấu canh.

山羊睾丸

cà dê

卖家在烹饪前清洗了山羊睾丸。

Người bán làm sạch cà dê trước khi chế biến.

cà (Động từ)

Nghĩa 01 · Áp cơ thể hoặc một vật vào bề mặt khác rồi đưa qua lại.

使身体或物体贴着另一表面来回摩擦。

Áp cơ thể hoặc một vật vào bề mặt khác rồi đưa qua lại.

Ví dụ
男孩因为困了而揉眼睛。【】Cậu bé cà tay lên mắt vì buồn ngủ.
那只猫蹭我的腿。【】Con mèo cà người vào chân tôi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Chà xát vật vào bề mặt cứng để làm mòn, làm nhẵn hoặc mài bớt.

在硬表面上摩擦物体,使其磨损、变平或去掉一部分。

Chà xát vật vào bề mặt cứng để làm mòn, làm nhẵn hoặc mài bớt.

Ví dụ
他用砂纸打磨木头边缘,使它变光滑。【】Anh ấy cà mép gỗ bằng giấy nhám cho nhẵn.
爸爸把刀在石头上磨,使它变锋利。【】Bố cà con dao vào đá để mài sắc lại.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Cố tình chọc tức hoặc gây cãi cọ với người khác.

故意挑衅或找人吵架。

Cố tình chọc tức hoặc gây cãi cọ với người khác.

Ví dụ
他心烦时,别挑衅他。【】Đừng cà anh ấy khi anh ấy đang bực.
他课间休息时总找同学打架。【】Nó cứ cà bạn cùng lớp suốt giờ ra chơi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cà (Verb)

cà + Danh từcà + Từ đi kèm
Kết hợp từ của cà
Collocation
Ví dụ

把身体蹭在墙上

cà người vào tường

猫淋湿后把身体蹭在墙上。

Con mèo cà người vào tường sau khi bị ướt.

把背在椅子上蹭

cà lưng vào ghế

他因为背痒,把背在椅子上蹭。

Anh ấy cà lưng vào ghế vì bị ngứa.

用砂纸打磨木头

cà gỗ bằng giấy nhám

上漆前,用砂纸打磨木头。

Hãy cà gỗ bằng giấy nhám trước khi sơn.

故意招惹某人

cà khịa ai

别再故意招惹你弟弟了。

Đừng cà khịa em trai nữa.

Video ngữ cảnh