Anh - Việt
cả
Tính từTrạng từĐại từTrợ từ
cả (Tính từ)
Nghĩa 01 · cao nhất, lớn nhất, đứng hàng đầu trong loại [về phạm vi, mức độ tác động, hay chức năng, giá trị tinh thần, v.v.]
最高的
cao nhất, lớn nhất, đứng hàng đầu trong loại [về phạm vi, mức độ tác động, hay chức năng, giá trị tinh thần, v.v.]
Ví dụ
这是这个城市最高的建筑。【】Đây là tòa nhà cao nhất trong thành phố.
他不是公司里最大的股东。【】Anh ấy không phải là cổ đông cả lớn nhất trong công ty.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
cả (Trạng từ)
Nghĩa 01 · ở mức cao nhất, vừa nhiều vừa dễ dàng hoặc mạnh mẽ [nói về một số hoạt động của con người, nhất là hoạt động tâm lí]
完全;彻底
ở mức cao nhất, vừa nhiều vừa dễ dàng hoặc mạnh mẽ [nói về một số hoạt động của con người, nhất là hoạt động tâm lí]
Ví dụ
他完全理解这个社会问题。【】Anh ấy cả hiểu vấn đề xã hội này.
她没有彻底解决矛盾。【】Cô ấy không cả giải quyết xung đột.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
cả (Đại từ)
Nghĩa 01 · toàn thể, hết thảy, không trừ một ai, hay một thành phần nào
所有人
toàn thể, hết thảy, không trừ một ai, hay một thành phần nào
Ví dụ
我们全班都参加了活动。【】Cả lớp đều tham gia sự kiện hôm nay.
他没有告诉我们全部的真相。【】Anh ấy không nói cho chúng tôi cả sự thật.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
cả (Trợ từ)
Nghĩa 01 · từ biểu thị ý nhấn mạnh về mức độ cao, phạm vi không hạn chế của sự việc
甚至,全部
từ biểu thị ý nhấn mạnh về mức độ cao, phạm vi không hạn chế của sự việc
Ví dụ
他全部支持那个社会项目。【】Anh ấy cả ủng hộ dự án xã hội đó.
我们完全不同意他们的看法吗?【】Chúng ta cả không đồng ý với quan điểm của họ sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa