ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Cả trong tiếng Trung

Cả

Tính từTrạng từĐại từTrợ từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cả (Tính từ)

01

Cao nhất, lớn nhất, đứng hàng đầu trong loại [về phạm vi, mức độ tác động, hay chức năng, giá trị tinh thần, v.v.]

最高的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Cả (Trạng từ)

01

Ở mức cao nhất, vừa nhiều vừa dễ dàng hoặc mạnh mẽ [nói về một số hoạt động của con người, nhất là hoạt động tâm lí]

完全;彻底

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Cả (Đại từ)

01

Toàn thể, hết thảy, không trừ một ai, hay một thành phần nào

所有人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Cả (Trợ từ)

01

Từ biểu thị ý nhấn mạnh về mức độ cao, phạm vi không hạn chế của sự việc

甚至,全部

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.