Anh - Việt

Bản dịch của từ Cá trong tiếng Trung

cá

Danh từĐộng từ

cá (Danh từ)

Nghĩa 01 · Động vật sống dưới nước, thở bằng mang và thường bơi bằng vây.

生活在水中、用鳃呼吸并通常用鳍游动的动物。

Động vật sống dưới nước, thở bằng mang và thường bơi bằng vây.

Ví dụ
这个湖里有很多鱼。【】Hồ này có rất nhiều cá.
我爸爸周末常常去钓鱼。【】Bố tôi thường câu cá vào cuối tuần.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Miếng gỗ dùng để siết chặt và giữ các mộng gỗ khi lắp ghép.

安装木榫时用来加固的木楔。

Miếng gỗ dùng để siết chặt và giữ các mộng gỗ khi lắp ghép.

Ví dụ
木匠把木楔打进榫头,使它更牢固。【】Thợ mộc đóng cá vào mộng gỗ cho chắc.
这个木楔把两块木头固定在一起。【】Cái cá này giữ hai mảnh gỗ lại với nhau.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Chốt gỗ nối thân cày với bộ phận có lưỡi cày.

连接犁身和犁铧的木楔。

Chốt gỗ nối thân cày với bộ phận có lưỡi cày.

Ví dụ
他换了犁上的木楔,因为它裂了。【】Ông thay cá ở cái cày vì nó đã bị nứt.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · Miếng kim loại trong bộ bánh cóc, giúp bánh răng chỉ quay theo một chiều.

使棘轮只能单向转动的金属卡爪。

Miếng kim loại trong bộ bánh cóc, giúp bánh răng chỉ quay theo một chiều.

Ví dụ
棘轮里的棘爪坏了。【】Cái cá trong bộ bánh cóc bị gãy.
机械师换了棘爪,修好了棘轮。【】Thợ máy thay cá để bánh cóc hoạt động lại.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 05 · Miếng kim loại gắn vào đế hoặc gót giày da để chống mòn.

装在皮鞋底部或鞋跟上防磨的金属片。

Miếng kim loại gắn vào đế hoặc gót giày da để chống mòn.

Ví dụ
鞋匠在皮鞋跟上装了一块金属片。【】Người thợ đóng cá vào gót đôi giày da.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cá (Noun)

Số lượng + cácá + Danh từcá + Tính từĐộng từ + cá
Kết hợp từ của cá
Collocation
Ví dụ

一条鱼

một con cá

鱼缸里有一条鱼。

Có một con cá trong bể.

cá (Động từ)

Nghĩa 01 · Đặt cược hoặc thách cược về điều mình cho là sẽ xảy ra.

对某事打赌或下赌注。

Đặt cược hoặc thách cược về điều mình cho là sẽ xảy ra.

Ví dụ
我赌他会迟到。【】Tôi cá là anh ấy sẽ đến muộn.
他们打赌,输的人请喝咖啡。【】Hai người cá nhau một chầu cà phê.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cá (Verb)

cá + Danh từ
Kết hợp từ của cá
Collocation
Ví dụ

赌钱

cá cược tiền

他不在比赛上赌钱。

Anh ấy không cá cược tiền vào các trận đấu.

赌球

cá độ bóng đá

在许多地方,赌球是违法的。

Cá độ bóng đá là bất hợp pháp ở nhiều nơi.

Video ngữ cảnh