ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Cà trong tiếng Trung

Cà

Danh từĐộng từCụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cà (Danh từ)

01

Chất màu do loài côn trùng dịch ra hoặc do thực vật tiết ra thường dùng làm màu nhuộm hoặc làm thuốc

Ví dụ
02

Một loại cá, ví dụ cá rô, cá chép, cá trắm

Ví dụ

Cà (Động từ)

01

Dùng thìa hoặc vật khác để múc, uống hoặc ăn từng miếng nhỏ

Ví dụ
02

Làm chín, làm nguội, làm cho vừa ý, làm thỏa mãn

Ví dụ

Cà (Cụm từ)

01

Cụm từ dùng trong tiếng lóng hoặc ngữ cảnh đặc biệt cần định nghĩa riêng

Ví dụ
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.