Cà
Danh từĐộng từCụm từ

Cà (Danh từ)
01
Chất màu do loài côn trùng dịch ra hoặc do thực vật tiết ra thường dùng làm màu nhuộm hoặc làm thuốc
Ví dụ
02
Một loại cá, ví dụ cá rô, cá chép, cá trắm
Ví dụ
Cà (Động từ)
01
Dùng thìa hoặc vật khác để múc, uống hoặc ăn từng miếng nhỏ
Ví dụ
02
Làm chín, làm nguội, làm cho vừa ý, làm thỏa mãn
Ví dụ
Cà (Cụm từ)
01
Cụm từ dùng trong tiếng lóng hoặc ngữ cảnh đặc biệt cần định nghĩa riêng
Ví dụ
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
