Anh - Việt

Bản dịch của từ Ca-tốt trong tiếng Trung

ca-tốt

Danh từ

ca-tốt (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cực âm của đèn điện tử hoặc ống chân không, nơi dòng điện đi ra khỏi thiết bị.

电子管或真空管中的负极,电流从此流出。

Cực âm của đèn điện tử hoặc ống chân không, nơi dòng điện đi ra khỏi thiết bị.

Ví dụ
在真空管中,阴极会发射电子。【】Trong đèn điện tử, ca-tốt phát ra các electron.
连接电路之前,你应该检查阴极。【】Bạn nên kiểm tra ca-tốt trước khi nối dây mạch điện.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ca-tốt (Noun)

Danh từ + ca-tốtca-tốt + Tính từ
Kết hợp từ của ca-tốt
Collocation
Ví dụ

阴极射线

tia ca-tốt

阴极射线曾用于旧式电视机。

Các tia ca-tốt từng được dùng trong ti vi cũ.

阴极保护

bảo vệ ca-tốt

阴极保护可以减少地下管道的腐蚀。

Hệ thống bảo vệ ca-tốt giúp đường ống dưới đất ít bị ăn mòn.

阴极射线管

ống tia ca-tốt

老式显示器常使用阴极射线管。

Màn hình cũ thường dùng ống tia ca-tốt.

Video ngữ cảnh