Anh - Việt
cá tra
Danh từ
cá tra (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài cá da trơn nước ngọt, được nuôi nhiều để lấy thịt và xuất khẩu.
一种常被养殖和出口的淡水鲶鱼。
Loài cá da trơn nước ngọt, được nuôi nhiều để lấy thịt và xuất khẩu.
Ví dụ
巴沙鱼是越南重要的出口产品。【】Cá tra là một mặt hàng xuất khẩu quan trọng của Việt Nam.
我妈妈常在超市买冷冻巴沙鱼。【】Mẹ tôi thường mua cá tra đông lạnh ở siêu thị.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cá tra (Noun)
Danh từ + cá tracá tra + Danh từcá tra + Tính từĐộng từ + cá tra
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
低眼巨鲶市场 thị trường cá tra | 低眼巨鲶市场在经历困难时期后正在复苏。 Thị trường cá tra đang phục hồi sau thời gian khó khăn. |
低眼巨鲶产业 ngành cá tra | 低眼巨鲶产业为许多当地居民创造了就业机会。 Ngành cá tra tạo việc làm cho nhiều người dân địa phương. |