Anh - Việt

Bản dịch của từ Cá trảnh trong tiếng Trung

cá trảnh

Danh từ

cá trảnh (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loài cá nước ngọt địa phương ở Quảng Nam, được gọi là cá trảnh.

越南广南省的一种当地淡水鱼,称为“cá trảnh”。

Loài cá nước ngọt địa phương ở Quảng Nam, được gọi là cá trảnh.

Ví dụ
当地人在乡村市场出售一种叫“cá trảnh”的淡水鱼。【】Người dân bán cá trảnh ở chợ quê.
Cá trảnh 是广南的一种当地特产。【】Cá trảnh là một đặc sản của Quảng Nam.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cá trảnh (Noun)

Danh từ + cá trảnhcá trảnh + Tính từcá trảnh + Động từĐộng từ + cá trảnh
Kết hợp từ của cá trảnh
Collocation
Ví dụ

cá trảnh 鱼菜肴

món cá trảnh

这道 cá trảnh 鱼菜肴是当地特色菜。

Món cá trảnh là đặc sản của địa phương.