Anh - Việt
cá trôi
Danh từ
cá trôi (Danh từ)
Nghĩa 01 · cá nước ngọt thân tròn, dài, lưng màu tro xám, ruột rất dài
淡水鱼,圆长身,背灰色
cá nước ngọt thân tròn, dài, lưng màu tro xám, ruột rất dài
Ví dụ
我昨天在河里看见了鲢鱼。【】Hôm qua tôi thấy một con cá trôi ở sông.
你不喜欢吃鲢鱼吗?【】Bạn không thích ăn cá trôi sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa