Anh - Việt
Ca Trù
Danh từ
Ca Trù (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại hình âm nhạc truyền thống của Việt Nam, thường có ca nương hát cùng đàn đáy và phách.
越南的一种传统音乐表演形式,常有歌女演唱,并配以底琴和拍板。
Loại hình âm nhạc truyền thống của Việt Nam, thường có ca nương hát cùng đàn đáy và phách.
Ví dụ
今晚,我们要看一场歌筹表演。【】Tối nay, chúng tôi xem một buổi biểu diễn ca trù.
她正在俱乐部学习演唱歌筹。【】Chị ấy đang học hát ca trù ở câu lạc bộ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của Ca Trù (Noun)
Danh từ + ca trùĐộng từ + ca trù
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
歌筹女艺人 ca nương ca trù | 她是一位著名的歌筹女艺人。 Cô ấy là một ca nương ca trù nổi tiếng. |
歌筹俱乐部 câu lạc bộ ca trù | 他参加了河内的一个歌筹俱乐部。 Anh ấy tham gia một câu lạc bộ ca trù ở Hà Nội. |