Anh - Việt
ca tụng
Động từ
ca tụng (Động từ)
Nghĩa 01 · nêu lên để ca ngợi, để tỏ lòng biết ơn hoặc kính phục
赞美
nêu lên để ca ngợi, để tỏ lòng biết ơn hoặc kính phục
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
ca tụng
赞美
nêu lên để ca ngợi, để tỏ lòng biết ơn hoặc kính phục
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa