Anh - Việt
cá úc
Danh từ
cá úc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tên một loài cá biển giống cá nheo, da trơn và có ba đôi râu.
一种海水鱼,外形像鲶鱼,皮肤光滑,有三对须。
Tên một loài cá biển giống cá nheo, da trơn và có ba đôi râu.
Ví dụ
海鲜市场从清晨开始出售新鲜的三尾鲈鱼。【】Chợ hải sản bán cá úc tươi từ sáng sớm.
三尾鲈鱼做成酸汤非常好吃。【】Cá úc nấu canh chua ăn rất ngon.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cá úc (Noun)
Danh từ + cá úccá úc + Tính từĐộng từ + cá úc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
三尾鱼片 phi lê cá úc | 妈妈买了两块三尾鱼片来煮汤。 Mẹ mua hai miếng phi lê cá úc để nấu canh. |