Anh - Việt

Bản dịch của từ Cá vàng trong tiếng Trung

cá vàng

Danh từ

cá vàng (Danh từ)

Nghĩa 01 · cá cảnh, vây to, đuôi lớn và xoè rộng, thân thường hoá màu vàng đỏ

金鱼

cá cảnh, vây to, đuôi lớn và xoè rộng, thân thường hoá màu vàng đỏ

Ví dụ
Linh 在家里的小鱼缸里养 金鱼。【】Linh nuôi cá vàng trong bể nhỏ ở nhà.
今天 社区中心 不展示 金鱼。【】Trung tâm cộng đồng không trưng bày cá vàng hôm nay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh