Anh - Việt
cà vạt
Danh từ
cà vạt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dải vải dài, hẹp thắt quanh cổ áo sơ mi, thường dùng khi mặc trang phục trang trọng.
系在衬衫领口上的长条布饰,常用于正式场合。
Dải vải dài, hẹp thắt quanh cổ áo sơ mi, thường dùng khi mặc trang phục trang trọng.
Ví dụ
他去求职面试时会打领带。【】Anh ấy đeo cà vạt khi đi phỏng vấn xin việc.
这条领带很配那件白衬衫。【】Cà vạt này hợp với chiếc áo sơ mi trắng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cà vạt (Noun)
Danh từ + cà vạtcà vạt + Danh từcà vạt + Tính từĐộng từ + cà vạt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
领带结 nút cà vạt | 他的领带结有点松。 Nút cà vạt của anh ấy hơi lỏng. |