Anh - Việt
cá voi
Danh từ
cá voi (Danh từ)
Nghĩa 01 · động vật có vú ở biển, cỡ rất lớn, có loài dài tới hơn 30 mét, thân hình giống như con cá, có vây ngực, vây đuôi rõ ràng
一种大型海洋哺乳动物,体型像鱼,能长达30米以上。
động vật có vú ở biển, cỡ rất lớn, có loài dài tới hơn 30 mét, thân hình giống như con cá, có vây ngực, vây đuôi rõ ràng
Ví dụ
海洋里有很多巨大的鲸鱼。【】Có nhiều cá voi lớn trong đại dương.
你不觉得鲸鱼很危险吗?【】Bạn không nghĩ cá voi nguy hiểm sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa