Anh - Việt
cà xóc
Động từ
cà xóc (Động từ)
Nghĩa 01 · Bị xóc nảy liên tục khi đi trên đường gập ghềnh, không bằng phẳng.
在不平的路面上颠簸晃动。
Bị xóc nảy liên tục khi đi trên đường gập ghềnh, không bằng phẳng.
Ví dụ
卡车在坑洼的路上颠簸前行。【】Chiếc xe tải cà xóc trên con đường đất đầy ổ gà.
我们骑摩托车在土路上一路颠簸。【】Chúng tôi đi xe máy cà xóc suốt quãng đường đất.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cà xóc (Verb)
Danh từ + cà xóccà xóc + Danh từĐộng từ + cà xóc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
颠簸的路 đường cà xóc | 我们沿着一条颠簸的路开了两个小时。 Chúng tôi đi trên con đường cà xóc suốt hai tiếng. |
颠簸的路途 xe cà xóc | 颠簸的路途让我晕车了。 Chuyến xe cà xóc khiến tôi say xe. |