Anh - Việt
ca xướng
Động từ
ca xướng (Động từ)
Nghĩa 01 · Cất tiếng hát để thể hiện một bài hát, cách nói trang trọng hơn 'hát'.
用声音演唱歌曲。
Cất tiếng hát để thể hiện một bài hát, cách nói trang trọng hơn 'hát'.
Ví dụ
那位歌手昨晚在音乐会上唱得很好听。【】Cô ca sĩ ấy ca xướng rất hay trong buổi hòa nhạc tối qua.
我奶奶做饭时常常唱民歌。【】Bà tôi thường ca xướng những bài dân ca khi nấu cơm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ca xướng (Verb)
ca xướng + Danh từca xướng + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
演唱国歌 ca xướng bài quốc ca | 开幕前,全场一起演唱了国歌。 Cả hội trường cùng ca xướng bài quốc ca trước khi khai mạc. |
唱摇篮曲 ca xướng bài ru con | 妈妈唱摇篮曲哄宝宝入睡。 Mẹ ca xướng bài ru con để bé ngủ ngon. |
在合唱团唱歌 ca xướng trong dàn hợp xướng | 她从六年级起就在学校合唱团唱歌。 Cô ấy ca xướng trong dàn hợp xướng của trường từ năm lớp sáu. |
用英语演唱 ca xướng tiếng Anh | 这群朋友在年终派对上用英语唱歌。 Nhóm bạn ca xướng tiếng Anh trong buổi tiệc cuối năm. |