Anh - Việt
các bin
Danh từ
các bin (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại súng trường ngắn, nhẹ, thường là bán tự động hoặc tự động.
一种短小轻便的步枪,多为半自动或全自动。
Loại súng trường ngắn, nhẹ, thường là bán tự động hoặc tự động.
Ví dụ
士兵巡逻时携带着一把轻便的卡宾枪。【】Người lính mang theo một khẩu các bin nhẹ khi đi tuần tra.
博物馆展出一把二战时期的旧卡宾枪。【】Bảo tàng trưng bày một khẩu các bin cổ từ Thế chiến thứ hai.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của các bin (Noun)
Danh từ + các binTừ đi kèm + các bincác bin + Tính từcác bin + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
卡宾枪 súng các bin | 他在训练期间领到了一支卡宾枪。 Anh ấy được cấp một khẩu súng các bin trong đợt huấn luyện. |