Anh - Việt
các-bua
Danh từ
các-bua (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hợp chất của các-bon với một nguyên tố khác.
碳与另一种元素形成的化合物。
Hợp chất của các-bon với một nguyên tố khác.
Ví dụ
碳化钨用于制造非常坚硬的钻头。【】Vonfram các-bua được dùng để làm mũi khoan rất cứng.
碳化钙与水反应生成乙炔气体。【】Canxi các-bua phản ứng với nước tạo ra khí axetilen.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của các-bua (Noun)
Danh từ + các-buacác-bua + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
碳化钙 canxi các-bua | 乙炔气体是在碳化钙与水反应时产生的。 Khí axetylen được tạo ra khi canxi các-bua phản ứng với nước. |
碳化硅 silic các-bua | 由碳化硅制成的砂轮硬度非常高。 Đá mài làm từ silic các-bua có độ cứng rất cao. |
碳化钨 vonfram các-bua | 碳化钨钻头可以钻穿混凝土。 Mũi khoan vonfram các-bua có thể khoan qua bê tông. |
电石灯 đèn các-bua | 过去矿工用电石灯照亮隧道里的路。 Thợ mỏ ngày xưa dùng đèn các-bua để soi đường trong hầm. |
硬质合金钻头 mũi khoan các-bua | 机械工人用硬质合金钻头钻硬钢。 Thợ cơ khí dùng mũi khoan các-bua để khoan thép cứng. |