cắc cớ
cắc cớ (Tính từ)
Nghĩa 01 · Hay bắt bẻ, cố tình gây khó dễ hoặc làm phiền người khác dù không cần thiết.
故意刁难、爱找麻烦的。
Hay bắt bẻ, cố tình gây khó dễ hoặc làm phiền người khác dù không cần thiết.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Oái oăm, trớ trêu, xảy ra một cách ngược đời và khó hiểu.
出人意料、令人啼笑皆非的。
Oái oăm, trớ trêu, xảy ra một cách ngược đời và khó hiểu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cắc cớ (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
尴尬的时机 thời điểm cắc cớ | 他偏偏在公司经营困难时提加薪,时机实在尴尬。 Anh ấy xin tăng lương đúng lúc công ty khó khăn, quả là thời điểm cắc cớ. |
逆反的脾气 tính cắc cớ | 她有股逆反的劲儿,总是跟别人唱反调。 Cô ấy có tính cắc cớ nên lúc nào cũng cãi lại mọi ý kiến. |
脾气古怪的老头 ông già cắc cớ | 邻居们多年来一直抱怨那个脾气古怪的老头。 Hàng xóm than phiền về ông già cắc cớ kia suốt mấy năm nay. |
难缠的顾客 khách hàng cắc cớ | 他整个上午都在应付一个难缠的顾客。 Anh ấy phải tiếp một khách hàng cắc cớ suốt buổi sáng. |
刁钻的问题 câu hỏi cắc cớ | 记者提出了一个刁钻的问题,让发言人有些措手不及。 Phóng viên đưa ra một câu hỏi cắc cớ khiến diễn giả lúng túng. |