Anh - Việt

Bản dịch của từ Các hạ trong tiếng Trung

các hạ

Đại từ

các hạ (Đại từ)

Nghĩa 01 · Từ cũ dùng để xưng hô tôn kính với người có địa vị cao sang.

古代对身份尊贵者的敬称,相当于“阁下”。

Từ cũ dùng để xưng hô tôn kính với người có địa vị cao sang.

Ví dụ
阁下想喝点茶吗?【】Các hạ có muốn dùng chút trà không?
阁下今天来此有何贵干?【】Các hạ đến đây có việc gì vậy?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của các hạ (Pronoun)

Động từ + các hạ
Kết hợp từ của các hạ
Collocation
Ví dụ

谨呈阁下

kính thưa các hạ

我们谨向阁下禀告,会议已经结束。

Chúng tôi xin kính thưa các hạ rằng hội nghị đã kết thúc.

致阁下

kính gửi các hạ

这封信是致阁下的,阁下是大使馆的负责人。

Thư này được viết kính gửi các hạ, người đứng đầu sứ quán.

尊称阁下

thưa các hạ

阁下,请进。

Thưa các hạ, xin mời ngài vào trong.

Video ngữ cảnh