Anh - Việt
cắc kè
Danh từ
cắc kè (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài thằn lằn nhỏ, sống bám trên tường hoặc cây, thường kêu thành tiếng "tắc kè" vào ban đêm.
一种善于攀爬、常在墙壁或树上活动的小型爬行动物,夜间会发出叫声。
Loài thằn lằn nhỏ, sống bám trên tường hoặc cây, thường kêu thành tiếng "tắc kè" vào ban đêm.
Ví dụ
每天晚上我都能听到天花板上壁虎的叫声。【】Đêm nào tôi cũng nghe cắc kè kêu trên trần nhà.
这只守宫紧紧地贴在旧木墙上。【】Con cắc kè bám chặt trên bức tường gỗ cũ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cắc kè (Noun)
Danh từ + cắc kèSố lượng + cắc kècắc kè + Tính từcắc kè + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
壁虎的叫声 tiếng kêu cắc kè | 昨晚我听到屋角传来壁虎的叫声。 Đêm qua tôi nghe tiếng kêu cắc kè từ góc nhà. |
壁虎的脚 chân cắc kè | 壁虎的脚上有数百万根微小的绒毛,使它能贴在玻璃上。 Nhờ chân cắc kè có hàng triệu sợi lông nhỏ, nó bám được lên kính. |
壁虎的尾巴 đuôi cắc kè | 受到威胁时,壁虎的尾巴会断落,以迷惑捕食者。 Khi bị đe dọa, đuôi cắc kè có thể tự rụng để đánh lạc hướng kẻ săn mồi. |