Anh - Việt
các tông
Danh từ
các tông (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại giấy dày, xốp, thường làm từ nguyên liệu kém chất lượng, dùng để làm bìa sách, hộp và bao bì.
一种厚而略松软的纸,多由低质材料制成,用于书皮、纸箱和包装。
Loại giấy dày, xốp, thường làm từ nguyên liệu kém chất lượng, dùng để làm bìa sách, hộp và bao bì.
Ví dụ
这个盒子是用厚纸板做的。【】Chiếc hộp này làm bằng các tông dày.
她把旧纸板收集起来卖作废品。【】Bà con gom các tông cũ đem bán phế liệu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của các tông (Noun)
Danh từ + các tôngĐộng từ + các tông
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
纸箱 thùng các tông | 易碎物品应放在纸板箱里。 Hàng dễ vỡ nên được đựng trong thùng các tông. |
纸板包装 bao bì các tông | 公司正在寻找便宜的纸板包装供应商。 Công ty đang tìm nhà cung cấp bao bì các tông giá rẻ. |
一张纸板 tấm các tông | 他拿了一张纸板来挡住窗户。 Anh ấy lấy một tấm các tông để che cửa sổ. |