Anh - Việt
cách cú
Danh từ
cách cú (Danh từ)
Nghĩa 01 · Điệu hát vui trong chèo, phổ theo thể thơ bốn chữ và có hai vế đối nhau.
切奥戏中一种欢快的唱腔,用四字句,两句成对。
Điệu hát vui trong chèo, phổ theo thể thơ bốn chữ và có hai vế đối nhau.
Ví dụ
演员在舞台上用欢快的腔调演唱这种唱腔。【】Nghệ sĩ hát điệu cách cú rất vui trong vở chèo.
学生练习这种唱腔,为即将到来的切奥表演做准备。【】Học trò tập cách cú để chuẩn bị cho buổi diễn chèo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa