Anh - Việt

Bản dịch của từ Cách diễn trong tiếng Trung

cách diễn

Động từ

cách diễn (Động từ)

Nghĩa 01 · (Cổ) xa nhau trong một thời gian dài.

长时间互相分开。

(Cổ) xa nhau trong một thời gian dài.

Ví dụ
这对老朋友已经分隔很久了,如今才重逢。【】Hai người bạn cũ cách diễn đã lâu, nay mới gặp lại.
多年分隔之后,两兄弟终于重逢。【】Sau nhiều năm cách diễn, hai anh em cuối cùng cũng gặp lại nhau.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh