Anh - Việt
cách đoạn
Động từ
cách đoạn (Động từ)
Nghĩa 01 · Chia cắt thành từng đoạn riêng, tách rời các phần ra khỏi nhau.
把某物切分成若干相互独立的段落。
Chia cắt thành từng đoạn riêng, tách rời các phần ra khỏi nhau.
Ví dụ
讲座被清楚地分段,便于学员跟上思路。【】Bài giảng được cách đoạn rõ ràng để học viên dễ theo dõi.
一道混凝土墙把工作区与居民区隔开。【】Tường bê tông cách đoạn khu vực làm việc với khu dân cư.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cách đoạn (Verb)
cách đoạn + Danh từcách đoạn + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
细分市场 cách đoạn thị trường | 公司按年龄和收入细分市场。 Công ty cách đoạn thị trường theo độ tuổi và thu nhập. |
图像分割 cách đoạn ảnh | 该算法将图像分割成不同的区域。 Thuật toán này cách đoạn ảnh thành các vùng riêng biệt. |
数据分段 cách đoạn dữ liệu | 该软件将数据分段以便分析。 Phần mềm cách đoạn dữ liệu khách hàng để phân tích. |