Anh - Việt
cách li
Động từ
cách li (Động từ)
Nghĩa 01 · Giữ riêng một người hoặc vật, không cho tiếp xúc với người khác để ngăn bệnh lây lan.
使人或物与他人分开,防止接触或传染。
Giữ riêng một người hoặc vật, không cho tiếp xúc với người khác để ngăn bệnh lây lan.
Ví dụ
为了防止感染,病人被隔离在单独的房间里。【】Bệnh nhân được cách li trong phòng riêng để tránh lây nhiễm.
航班结束后,我们全家必须在家隔离两周。【】Gia đình tôi phải cách li tại nhà hai tuần sau chuyến bay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cách li (Verb)
Danh từ + cách liTừ đi kèm + cách licách li + Danh từcách li + Giới từcách li + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
隔离期 thời gian cách li | 隔离期为十四天。 Thời gian cách li kéo dài mười bốn ngày. |