Anh - Việt
cách luật
Danh từ
cách luật (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hệ thống quy tắc về vần, đối, thanh điệu và số câu, số chữ trong các thể thơ cổ truyền.
古典诗歌中关于韵律、平仄、对仗和句数字数的规则。
Hệ thống quy tắc về vần, đối, thanh điệu và số câu, số chữ trong các thể thơ cổ truyền.
Ví dụ
这首唐诗完全遵守格律,所以读起来非常顺耳。【】Bài thơ Đường này tuân thủ đúng cách luật nên đọc rất êm tai.
学生在自己写唐诗之前,必须先了解格律。【】Học sinh cần hiểu cách luật trước khi tự sáng tác thơ Đường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cách luật (Noun)
cách luật + Danh từĐộng từ + cách luật
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
诗歌格律 cách luật thơ | 这本书系统地介绍了越南诗歌格律。 Cuốn sách này trình bày cách luật thơ Việt một cách có hệ thống. |