Anh - Việt
cách mạng công nghiệp
Danh từ
cách mạng công nghiệp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cuộc chuyển biến lớn từ sản xuất thủ công sang sản xuất bằng máy móc, bắt đầu ở Anh vào cuối thế kỷ 18.
从手工业生产转向机器生产的重大变革,始于18世纪末的英国。
Cuộc chuyển biến lớn từ sản xuất thủ công sang sản xuất bằng máy móc, bắt đầu ở Anh vào cuối thế kỷ 18.
Ví dụ
工业革命始于18世纪末的英国。【】Cách mạng công nghiệp bắt đầu ở Anh vào cuối thế kỷ mười tám.
工业革命改变了人们的工作方式。【】Cách mạng công nghiệp đã thay đổi cách con người làm việc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cách mạng công nghiệp (Noun)
cách mạng công nghiệp + Số lượngcách mạng công nghiệp + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
第一次工业革命 cách mạng công nghiệp lần thứ nhất | 第一次工业革命始于英国。 Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất bắt đầu ở Anh. |
第二次工业革命 cách mạng công nghiệp lần thứ hai | 电力在第二次工业革命中发挥了重要作用。 Điện năng đóng vai trò quan trọng trong cách mạng công nghiệp lần thứ hai. |
第四次工业革命 cách mạng công nghiệp lần thứ tư | 人工智能是第四次工业革命的一项关键技术。 Trí tuệ nhân tạo là một công nghệ quan trọng của cách mạng công nghiệp lần thứ tư. |