Anh - Việt
cách mạng dân chủ tư sản
Danh từ
cách mạng dân chủ tư sản (Danh từ)
Nghĩa 01 · cách mạng tư sản trong đó đông đảo quần chúng nông dân, dân nghèo thành thị và công nhân tham gia như một lực lượng độc lập và tác động đến xu thế của cuộc cách mạng bằng những yêu sách của riêng mình
资产阶级民主革命
cách mạng tư sản trong đó đông đảo quần chúng nông dân, dân nghèo thành thị và công nhân tham gia như một lực lượng độc lập và tác động đến xu thế của cuộc cách mạng bằng những yêu sách của riêng mình
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa