Anh - Việt
cách mạng dân tộc dân chủ
Danh từ
cách mạng dân tộc dân chủ (Danh từ)
Nghĩa 01 · cách mạng chống đế quốc và phong kiến, giành độc lập dân tộc và dân chủ, thực hiện những nhiệm vụ của cách mạng dân chủ tư sản
民族民主革命
cách mạng chống đế quốc và phong kiến, giành độc lập dân tộc và dân chủ, thực hiện những nhiệm vụ của cách mạng dân chủ tư sản
Ví dụ
1945年,民族民主革命赢得了独立。【】Năm 1945, cách mạng dân tộc dân chủ giành độc lập.
那场运动不是民族民主革命。【】Phong trào ấy không phải là cách mạng dân tộc dân chủ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa