Anh - Việt
cách mạng giải phóng dân tộc
Danh từ
cách mạng giải phóng dân tộc (Danh từ)
Nghĩa 01 · cách mạng nhằm giải phóng dân tộc khỏi ách thống trị của chủ nghĩa đế quốc, giành độc lập dân tộc
民族解放革命
cách mạng nhằm giải phóng dân tộc khỏi ách thống trị của chủ nghĩa đế quốc, giành độc lập dân tộc
Ví dụ
越南的民族解放是历史事件。【】Cách mạng giải phóng dân tộc của Việt Nam là sự kiện lịch sử.
他们没有参加那个独立运动吗?【】Họ không tham gia cách mạng giải phóng dân tộc sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa