Anh - Việt
cách mạng hoá
Động từ
cách mạng hoá (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm cho một lĩnh vực hoặc hoạt động thay đổi triệt để, mang tính cách mạng.
使某领域发生根本性的变革。
Làm cho một lĩnh vực hoặc hoạt động thay đổi triệt để, mang tính cách mạng.
Ví dụ
新技术正在彻底改变我们学习英语的方式。【】Công nghệ mới đang cách mạng hoá cách chúng ta học tiếng Anh.
这场运动彻底改变了当地的医疗行业。【】Phong trào này đã cách mạng hoá ngành y tế địa phương.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cách mạng hoá (Verb)
cách mạng hoá + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
彻底改变教育 cách mạng hoá giáo dục | 科技正在许多国家彻底改变教育。 Công nghệ đang cách mạng hoá giáo dục ở nhiều nước. |
彻底改变医疗领域 cách mạng hoá lĩnh vực y tế | 新型扫描仪正在改变医疗领域。 Các máy quét mới đang cách mạng hoá lĩnh vực y tế. |
彻底改变行业 cách mạng hoá ngành công nghiệp | 互联网彻底改变了传媒行业。 Internet đã cách mạng hoá ngành công nghiệp truyền thông. |
彻底改变我们的工作方式 cách mạng hoá cách chúng ta làm việc | 人工智能将彻底改变我们的工作方式。 Trí tuệ nhân tạo sẽ cách mạng hoá cách chúng ta làm việc. |