Anh - Việt
cách mạng kĩ thuật
Danh từ
cách mạng kĩ thuật (Danh từ)
Nghĩa 01 · quá trình thay đổi có tính chất cách mạng trong lĩnh vực sản xuất vật chất, nhằm biến lao động thủ công thành lao động dùng máy móc, và được thực hiện chủ yếu bằng công nghiệp hoá
生产方式的革命性变化
quá trình thay đổi có tính chất cách mạng trong lĩnh vực sản xuất vật chất, nhằm biến lao động thủ công thành lao động dùng máy móc, và được thực hiện chủ yếu bằng công nghiệp hoá
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa