Anh - Việt
cách mạng tư sản
Danh từ
cách mạng tư sản (Danh từ)
Nghĩa 01 · cách mạng nhằm xoá bỏ chế độ phong kiến hoặc tàn tích của nó
资产阶级革命
cách mạng nhằm xoá bỏ chế độ phong kiến hoặc tàn tích của nó
Ví dụ
法国的资产阶级革命推翻了封建王朝。【】Cách mạng tư sản ở Pháp đã kết thúc chế độ phong kiến.
资本主义革命并不总是成功的。【】Cách mạng tư sản không phải lúc nào cũng thành công.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa