Anh - Việt

Bản dịch của từ Cách mạng văn hoá trong tiếng Trung

Cách Mạng Văn Hoá

Danh từ

Cách Mạng Văn Hoá (Danh từ)

Nghĩa 01 · cách mạng trong lĩnh vực tư tưởng và văn hoá

文化大革命

cách mạng trong lĩnh vực tư tưởng và văn hoá

Ví dụ
1966年,中国开始了文化大革命。【】Năm 1966, Trung Quốc bắt đầu cách mạng văn hoá.
文化改革不只影响艺术,也影响教育。【】Cách mạng văn hoá không chỉ ảnh hưởng nghệ thuật, mà còn giáo dục.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh