Anh - Việt
cách mạng vô sản
Danh từ
cách mạng vô sản (Danh từ)
Nghĩa 01 · cách mạng do giai cấp vô sản lãnh đạo, nhằm lật đổ ách thống trị của giai cấp tư sản
无产阶级革命
cách mạng do giai cấp vô sản lãnh đạo, nhằm lật đổ ách thống trị của giai cấp tư sản
Ví dụ
这场无产阶级革命改变了社会结构。【】Cuộc cách mạng vô sản đã thay đổi trật tự xã hội.
他们没有支持这次无产阶级革命。【】Họ không ủng hộ cách mạng vô sản năm ngoái.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa