Anh - Việt
cách mạng xã hội chủ nghĩa
Danh từ
cách mạng xã hội chủ nghĩa (Danh từ)
Nghĩa 01 · cách mạng nhằm thủ tiêu chế độ người bóc lột người, xây dựng chủ nghĩa xã hội
消灭剥削,建立社会主义
cách mạng nhằm thủ tiêu chế độ người bóc lột người, xây dựng chủ nghĩa xã hội
Ví dụ
社会主义革命改变了国家的未来。【】Cách mạng xã hội chủ nghĩa đã thay đổi tương lai đất nước.
我们不支持没有社会革命的政策。【】Chúng tôi không ủng hộ chính sách không có cách mạng xã hội chủ nghĩa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa