Anh - Việt
Cách Mạng Xanh
Danh từ
Cách Mạng Xanh (Danh từ)
Nghĩa 01 · cách mạng kĩ thuật trong nông nghiệp ở một số nước đang phát triển, thực hiện bằng gieo trồng giống mới, thâm canh và áp dụng những kĩ thuật nông nghiệp tiên tiến
绿色革命
cách mạng kĩ thuật trong nông nghiệp ở một số nước đang phát triển, thực hiện bằng gieo trồng giống mới, thâm canh và áp dụng những kĩ thuật nông nghiệp tiên tiến
Ví dụ
印度经历了绿色革命,农业产量增加了。【】Ấn Độ trải qua cách mạng xanh và sản lượng nông nghiệp tăng.
绿色革命没有解决所有的农村问题吗?【】Cách mạng xanh có không giải quyết hết vấn đề nông thôn?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa