Anh - Việt

Bản dịch của từ Cách nhật trong tiếng Trung

cách nhật

Tính từTrạng từ

cách nhật (Tính từ)

Nghĩa 01 · Diễn ra theo chu kỳ cách một ngày, dùng để bổ nghĩa cho danh từ như lịch, thuốc, việc tưới cây.

每隔一天进行一次的。

Diễn ra theo chu kỳ cách một ngày, dùng để bổ nghĩa cho danh từ như lịch, thuốc, việc tưới cây.

Ví dụ
他的锻炼计划是隔日一次。【】Anh ấy có lịch tập thể dục cách nhật.
这是按医嘱隔日服用的药。【】Đây là thuốc uống cách nhật theo chỉ định.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cách nhật (Adjective)

Danh từ + cách nhật
Kết hợp từ của cách nhật
Collocation
Ví dụ

隔日一次的时间表

lịch cách nhật

诊所给了我一份隔日一次的复诊时间表。

Phòng khám đưa tôi một lịch cách nhật để tái khám.

隔日一次的药物

thuốc cách nhật

医生为她开了隔日一次的药物来降低血压。

Bác sĩ kê cho bà ấy thuốc cách nhật để hạ huyết áp.

隔日饮食法

chế độ ăn cách nhật

他尝试隔日饮食法来减肥。

Anh ấy thử chế độ ăn cách nhật để giảm cân.

隔日轮班

ca làm cách nhật

她被安排在医院做隔日轮班。

Chị ấy được xếp ca làm cách nhật ở bệnh viện.

cách nhật (Trạng từ)

Nghĩa 01 · Cứ cách một ngày lại thực hiện một lần.

每隔一天一次。

Cứ cách một ngày lại thực hiện một lần.

Ví dụ
医生让我每隔一天吃一次药。【】Bác sĩ dặn tôi uống thuốc cách nhật.
妈妈每隔一天早上浇一次菜。【】Mẹ tưới rau cách nhật vào buổi sáng.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cách nhật (Adverb)

Động từ + cách nhật
Kết hợp từ của cách nhật
Collocation
Ví dụ

隔天去健身房锻炼

tập gym cách nhật

她下班后隔天去健身房。

Cô ấy tập gym cách nhật sau giờ làm.

隔天浇花

tưới cây cách nhật

我妈妈早上隔天给植物浇水。

Mẹ tôi tưới cây cách nhật vào buổi sáng.

隔天跑步

chạy bộ cách nhật

他隔天跑步来保持健康。

Anh ấy chạy bộ cách nhật để giữ sức khỏe.

隔天发送报告

gửi báo cáo cách nhật

我们团队隔天向经理发送报告。

Nhóm tôi gửi báo cáo cách nhật cho quản lý.

Video ngữ cảnh