Anh - Việt
cách quãng
Tính từ
cách quãng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Không liên tục, cứ cách một khoảng thời gian hoặc cách từng đoạn mới xảy ra.
不连续,隔一段时间或分段出现。
Không liên tục, cứ cách một khoảng thời gian hoặc cách từng đoạn mới xảy ra.
Ví dụ
整晚手机信号时断时续。【】Tín hiệu điện thoại cách quãng suốt đêm qua.
远处的雷声断断续续。【】Tiếng sấm nghe cách quãng từ xa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cách quãng (Adjective)
Danh từ + cách quãngĐộng từ + cách quãng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
断断续续的噪音 tiếng động cách quãng | 我听到楼上传来断断续续的噪音。 Tôi nghe thấy tiếng động cách quãng từ tầng trên. |
断断续续的阵雨 mưa cách quãng | 整个下午都有断断续续的阵雨。 Trời có mưa cách quãng cả buổi chiều. |
断断续续的疼痛 cơn đau cách quãng | 她背部断断续续地疼了好几周。 Bà ấy bị cơn đau cách quãng ở lưng suốt mấy tuần. |
时断时续的联系 liên lạc cách quãng | 他搬走后,我们只有时断时续的联系。 Chúng tôi chỉ liên lạc cách quãng sau khi anh ấy chuyển đi. |
零星的枪声 tiếng súng cách quãng | 夜里郊区不时传来零星的枪声。 Tiếng súng cách quãng vang lên suốt đêm ở ngoại ô. |