Anh - Việt

Bản dịch của từ Cách thức trong tiếng Trung

cách thức

Danh từ

cách thức (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cách một việc được thực hiện hoặc diễn ra.

做事或事情进行的方法和形式。

Cách một việc được thực hiện hoặc diễn ra.

Ví dụ
我们需要改变工作方式。【】Chúng ta cần thay đổi cách thức làm việc.
解决这个问题的方法很简单。【】Cách thức giải quyết vấn đề này khá đơn giản.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cách thức (Noun)

cách thức + Danh từcách thức + Tính từcách thức + Động từ
Kết hợp từ của cách thức
Collocation
Ví dụ

付款方式

cách thức thanh toán

你可以选择刷卡或现金付款方式。

Bạn có thể chọn cách thức thanh toán bằng thẻ hoặc tiền mặt.

Video ngữ cảnh