Anh - Việt

Bản dịch của từ Cách thuỷ trong tiếng Trung

cách thuỷ

Tính từ

cách thuỷ (Tính từ)

Nghĩa 01 · Chỉ cách nấu làm chín thực phẩm bằng hơi nước hoặc nước nóng qua vật đựng, không để thực phẩm tiếp xúc trực tiếp với nước sôi.

隔着盛水的容器加热,使食物间接受热烹煮的方式。

Chỉ cách nấu làm chín thực phẩm bằng hơi nước hoặc nước nóng qua vật đựng, không để thực phẩm tiếp xúc trực tiếp với nước sôi.

Ví dụ
妈妈每天早上用隔水炖的方法为宝宝煮汤。【】Mẹ hầm yến cách thuỷ cho bé mỗi sáng.
她隔水蒸鸡蛋,让宝宝更容易消化。【】Chị ấy hấp trứng cách thuỷ để con ăn dễ tiêu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cách thuỷ (Adjective)

Danh từ + cách thuỷĐộng từ + cách thuỷ
Kết hợp từ của cách thuỷ
Collocation
Ví dụ

隔水加热法

phương pháp cách thuỷ

使用隔水加热法能让热量更均匀温和地传递。

Dùng phương pháp cách thuỷ giúp nhiệt lan đều và nhẹ nhàng hơn.

Video ngữ cảnh