Anh - Việt
cạch
Động từTính từ
cạch (Động từ)
Nghĩa 01 · Bỏ hẳn một thói quen hoặc việc gì vì sợ hãi hay không thích nữa.
彻底放弃或戒除某事物,多因害怕或厌恶。
Bỏ hẳn một thói quen hoặc việc gì vì sợ hãi hay không thích nữa.
Ví dụ
他从去年起彻底戒酒了。【】Anh ấy đã cạch rượu từ năm ngoái.
摔过一次后,她彻底不再骑摩托车了。【】Bị ngã xe một lần, cô ấy cạch luôn đi xe máy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cạch (Verb)
cạch + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
戒烟 cạch thuốc lá | 他去年就戒烟了。 Ông ấy đã cạch thuốc lá từ năm ngoái. |
戒糖 cạch đồ ngọt | 为了减肥,她已经完全戒糖了。 Để giảm cân, cô ấy đã cạch đồ ngọt hoàn toàn. |
戒酒 cạch rượu | 他在险些酿成事故后决定戒酒。 Anh ấy quyết định cạch rượu sau lần suýt gây tai nạn. |
改掉坏习惯 cạch thói quen xấu | 他正努力改掉咬指甲这个坏习惯。 Cậu ấy đang cố cạch thói quen xấu cắn móng tay. |
cạch (Tính từ)
Nghĩa 01 · Từ mô phỏng âm thanh gọn, đanh và khô khi hai vật cứng va vào nhau.
拟声词,形容两个硬物相碰时发出的清脆短促声。
Từ mô phỏng âm thanh gọn, đanh và khô khi hai vật cứng va vào nhau.
Ví dụ
门咔哒一声关上,随即一片寂静。【】Cánh cửa đóng cạch một tiếng rồi im lặng.
锁扣发出清脆的咔嗒一声,弹开了。【】Chiếc khóa cạch một cái rồi bật mở.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cạch (Adjective)
Danh từ + cạchcạch + Tính từĐộng từ + cạch
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
咔嗒声 tiếng cạch | 锁门时我听到了咔嗒一声。 Tôi nghe thấy tiếng cạch khi khóa cửa lại. |